Home   | Vietnam   | English
GIỚI THIỆU - Năng lực thiết bị  

NĂNG LỰC THIẾT BỊ

1. Thiết bị thi công xây lắp

Chủng loại thiết bị

Nước SX

Số lượng

Thông số kỹ thuật

Thiết bị cầu lắp, nâng hạ

 

 

 

Cầu trục tháp QZT

Trung Quốc

01

5/1,8 tấn - 6,9m

Cầu trục tháp MC80

Pháp

01

5/1,8 tấn - 6,9m

Vận thăng lồng PEGA NOV1030

Đức

01

60 m–1 tấn

Máy vận thăng

VN

02

500 Kg

Máy trộn vữa – bê tông

 

 

 

Máy trộn bê tông

Trung Quốc

02

250 lít

Máy trộn vữa

Trung Quốc

02

150 lít

Máy xúc đào

 

 

 

Máy đào xúc KOBELCO

Nhật Bản

01

0.75 m3

Máy đào xúc KOMATSU PC 450

Nhật Bản

01

0.45 m3

Máy đào xúc KOMATSU PC 330

Nhật Bản

01

0.30 m3

Máy xúc lật

 

 

 

Máy xúc lật LIUGONG – XL 50CX

Trung Quốc

01

2,0m3

Máy xúc lật LIUGONG - ZL 40B

Trung Quốc

01

2,0m3

Máy ủi

 

 

 

Máy ủi KOMATSU D41P

Nhật Bản

01

 

Máy ủi KOMATSU D31

Nhật Bản

01

110 CV

Máy đầm

 

 

 

Lu rung SAKAI

Nhật Bản

01

25T

Máy đầm LIUGONG 614

Trung Quốc

01

20T

Lu bánh thép 8-10T

Ba lan

01

8T

Máy đầm dùi, đầm bàn

Trung Quốc

07

1 - 1,3 KW

Máy đầm cóc MIKASA

Nhật Bản

02

12 - 15 HP

Thiết bị khác

 

 

 

Máy cắt bê tông

Nhật Bản

01

Độ sâu cắt 15cm

Máy nén khí Airman

Nhật Bản

01

11m3/min

Máy phát điện 25KVA

Nhật Bản

01

25 KVA

Máy hàn Việt Đức

Việt Nam

04

15KW

Máy cắt thépMKR32

Nhật Bản

02

Fmax= 32

Máy kinh vĩ LEICA 1001

Thụy Sỹ

01

Bộ tính 10000 điểm

Máy thủy bình Topcon GTS

Nhật Bản

01

 

Thiết bị vận tải

 

 

 

Xe tải nhỏ

Hàn Quốc

01

2,5 tấn

Xe ben tự đổ KAMAZ

Nga

04

8 tấn

Xe ben tự đổ Huyndai

Hàn Quốc

02

15 tấn

Xe ben tự đổ Samsung

Hàn Quốc

03

15 tấn

Giàn giáo - cốt pha

 

 

 

Giàn giáo

TC Hàn Quốc

500

Bộ

Cây chống D48 dày 3mm

Việt Nam

20

Tấn

Cốt pha thép

Việt Nam

3500

M2

Cừ thép

Nhật Bản

30

Tấn

 

2. Thiết bị thí nghiệm và kiểm tra hiện trạng

Chủng loại thiết bị

Nước SX

Số lượng

Năm SX

Thông số

Tình trạng

Khuân đúc mẫu bê tông

Nga

08

1992

10x10x10cm

Tốt

Khuân đúc mẫu bê tông

VN

09

1992

15x15x15

Tốt

Khuân đúc mẫu bê tông

VN

05

1992

20x20x20

Tốt

Côn thử độ sụt bê tông

VN

02

1999

15x25x50

Tốt

Thước kẹp kiểm tra đường kính, độ dày của thép

VN

08

1999

±0,1mm

Tốt

Dụng cụ đo điện trở nối đất

Nga

01

2002

1 W- 10 W

Tốt

Máy thí nghiệm đo cường độ thép

Pháp

01

2002

MH -1300- DE

Tốt

Kim thử cường độ xi măng

Pháp

01

2002

 

Tốt

 

3. TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG

TT

Chủng loại thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Tình trạng

Ghi chú

1

Máy tính để bàn

Bộ

20

Tốt

 

2

Máy tính sách tay

Chiếc

10

Tèt

 

3

Máy in màu Canon

Chiếc

04

Tốt

 

4

Máy in đen trắng Canon

Chiếc

02

Tốt

 

5

Máy photocopy

Chiếc

02

Tốt

 

6

Máy scan

Chiếc

04

Tốt

 

7

Máy FAX

Hệ thống

01

Tốt

 

8

Hệ thống máy điện thoại

Bộ

02

Tốt

 

9

Bộ đàm

Bộ

02

Tốt

 

 

 

DANH SÁCH THIẾT BỊ DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐƯA VÀO THI CÔNG

 

TT

Hạng mục

Công suất

( tối thiểu )

Số lượng

Vị trí hiện tại

MORI

1

Máy ủi

100HP

6

Nhà máy xi măng Nghi Sơn - Thanh Hóa

2

Máy xúc

1.25 m3

3

Nhà máy xi măng Nghi Sơn - Thanh Hóa

3

Máy xúc bánh lốp

1.60m3

2

Nhà máy xi măng Nghi Sơn - Thanh Hóa

4

Máy san tự hành

140HP

 

 

5

Trạm trộn bên tông

80m3/giờ

 

 

6

Trạm trộn bê tông át phan

100 tấn/ gờ

 

 

7

Máy rải cấp phối đá dăm với chiều rộng một làn rải 7m

500 tấn/giờ

 

 

8

Máy rải bê tông nhựa atphan với chiều rộng có thể rải  ≥ 7m ; có hệ thống sensor tự dộng diều chỉnh cao độ rải

500 tấn/giờ

 

 

9

Lu rung

16-25 tấn

2

Nhà máy xi măng Nghi Sơn - Thanh Hóa

10

Lu bánh hơi

15-20 tấn

2

Nhà máy xi măng Nghi Sơn - Thanh Hóa

11

Lu bánh sắt

10 tấn

 

 

12

Xe chuyển bê tông

8-10 tấn

 

 

13

Xe tải tự lật ben

10 tấn

28

Nhà máy xi măng Nghi Sơn - Thanh Hóa

14

Thiết bị khoan cọc nhồi bao gồm bơm tuần hoàn ngược và bể chứa bùn

Đường kính từ 1.0m đến 1.50m

 

 

15

Máy bơm bê tông

25-75 m3/h

 

 

16

Kích căng kéo sau

(20T 15.2)

2800KN

 

 

17

Kích căng kéo sau

(3T 15.2)

700Kn

 

 

18

Cần cẩu cổng , H=17m

70Tấn

 

 

19

Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp

15- 45 Tấn

 

 

20

Xe lao dầm I

120Tấn

 

 

21

Máy khoan lỗ để neo đá và nổ phá đá (đường kính lỗ khoan tối thiểu ø45)

100KW

 

 

22

Máy xúc với tải trọng không nhỏ hơn 45tấn

2.0m3

 

 

23

Máy ủi với tải trọng tối thiểu 40tấn

300HP

 

 

24

Máy cắm bấc thấm PVD

Chiều sâu tối thiểu 15m

 

 


Copyright 2011 Công ty cổ phần Mori

Developed by Vinastar
 
Vui lòng nhập từ khóa cần tìm kiếm