|
TT
|
Hạng mục
|
Công suất
( tối thiểu )
|
Số lượng
|
Vị trí hiện tại
|
|
MORI
|
|
1
|
Máy ủi
|
100HP
|
6
|
Nhà máy xi măng Nghi Sơn - Thanh Hóa
|
|
2
|
Máy xúc
|
1.25 m3
|
3
|
Nhà máy xi măng Nghi Sơn - Thanh Hóa
|
|
3
|
Máy xúc bánh lốp
|
1.60m3
|
2
|
Nhà máy xi măng Nghi Sơn - Thanh Hóa
|
|
4
|
Máy san tự hành
|
140HP
|
|
|
|
5
|
Trạm trộn bên tông
|
80m3/giờ
|
|
|
|
6
|
Trạm trộn bê tông át phan
|
100 tấn/ gờ
|
|
|
|
7
|
Máy rải cấp phối đá dăm với chiều rộng một làn rải 7m
|
500 tấn/giờ
|
|
|
|
8
|
Máy rải bê tông nhựa atphan với chiều rộng có thể rải ≥ 7m ; có hệ thống sensor tự dộng diều chỉnh cao độ rải
|
500 tấn/giờ
|
|
|
|
9
|
Lu rung
|
16-25 tấn
|
2
|
Nhà máy xi măng Nghi Sơn - Thanh Hóa
|
|
10
|
Lu bánh hơi
|
15-20 tấn
|
2
|
Nhà máy xi măng Nghi Sơn - Thanh Hóa
|
|
11
|
Lu bánh sắt
|
10 tấn
|
|
|
|
12
|
Xe chuyển bê tông
|
8-10 tấn
|
|
|
|
13
|
Xe tải tự lật ben
|
10 tấn
|
28
|
Nhà máy xi măng Nghi Sơn - Thanh Hóa
|
|
14
|
Thiết bị khoan cọc nhồi bao gồm bơm tuần hoàn ngược và bể chứa bùn
|
Đường kính từ 1.0m đến 1.50m
|
|
|
|
15
|
Máy bơm bê tông
|
25-75 m3/h
|
|
|
|
16
|
Kích căng kéo sau
|
(20T 15.2)
2800KN
|
|
|
|
17
|
Kích căng kéo sau
|
(3T 15.2)
700Kn
|
|
|
|
18
|
Cần cẩu cổng , H=17m
|
70Tấn
|
|
|
|
19
|
Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp
|
15- 45 Tấn
|
|
|
|
20
|
Xe lao dầm I
|
120Tấn
|
|
|
|
21
|
Máy khoan lỗ để neo đá và nổ phá đá (đường kính lỗ khoan tối thiểu ø45)
|
100KW
|
|
|
|
22
|
Máy xúc với tải trọng không nhỏ hơn 45tấn
|
2.0m3
|
|
|
|
23
|
Máy ủi với tải trọng tối thiểu 40tấn
|
300HP
|
|
|
|
24
|
Máy cắm bấc thấm PVD
|
Chiều sâu tối thiểu 15m
|
|
|