|
Stt
|
HỌ VÀ TÊN
|
NĂM SINH
|
HỌC VẤN
|
TRÌNH ĐỘ
CHUYÊN MÔN
|
CHỨNG CHỈ,
HÀNH NGHỀ
|
KINH NGHIỆM
LIÊN QUAN
|
|
1
|
Trịnh Tùng Lâm
|
1981
|
Đại học
|
Kỹ sư xây dựng - ĐH Xây Dựng
|
Quản lý dự án, Giám sát thi công
|
Quản lý , Thi công, Giám sát thiết bị
|
|
2
|
Phạm Quốc Tuấn
|
1969
|
Tiến sỹ
|
Xây dựng - Cộng hòa LB Đức
|
Quản lý dự án, Giám sát thi công
|
Quản lý các dự án XD, Đấu thầu
|
|
3
|
Nguyễn Đình Nghĩa
|
1959
|
Kỹ sư điện
|
Kỹ sư điện – ĐH Bách Khoa HN
|
Quản lý dự án, Giám sát thi công
|
Tổ chức, quản lý, thi công CT XD
|
|
4
|
Bùi Đức Mạnh
|
1974
|
Đại học
|
KS Điện tử viễn thông - ĐH Bách Khoa
|
Quản lý dự án, Giám sát thi công
|
Quản lý , Đấu thầu
|
|
5
|
Vũ Tiến Hưng
|
1957
|
Đại học
|
KS xây dựng dân dụng & CN
|
Giám sát thi công xây dựng công trình
|
Thicông, Giám sát
|
|
6
|
Nguyễn Văn Quyền
|
1953
|
Đại học
|
Kỹ sư Xây dựng
|
Giám sát lắp đặt thiết bị điện, thiết bị công nghệ điện
|
Tư vấn giám sát công trình
|
|
7
|
Chu Chí Dũng
|
1957
|
Đại học
|
Kỹ sư Xây dựng
|
Giám sát thi công xây dựng
|
Tư vấn giám sát công trình
|
|
8
|
Hoàng Văn Lâu
|
1952
|
Đại học
|
Kỹ sư Xây dựng
|
Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp
|
Tư vấn giám sát công trình
|
|
9
|
Lê Hồng Sơn
|
1963
|
Đại học
|
Kỹ sư Kinh tế Xây dựng
|
Giám sát thi công xây dựng
|
Tư vấn giám sát công trình
|
|
10
|
Nguyễn Quang Trung
|
1960
|
Đại học
|
Kỹ sư Xây dựng
|
Giám sát xây dựng và hoàn thiện
|
Tư vấn giám sát công trình
|
|
11
|
Nguyễn Đình Nam
|
1950
|
Đại học
|
Kỹ sư đại học Mỏ
|
Giám sát thi công lắp đặt thiết bị cơ khí hóa chất.
|
Tư vấn giám sát công trình
|
|
12
|
Hà Xuân Giang
|
1982
|
Đại học
|
Kỹ sư Xây dựng DD & CN
|
Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp
|
Tư vấn giám sát công trình
|
|
13
|
Trần Mạnh Hùng
|
1980
|
Đại học
|
Kỹ sư Xây dựng
|
Lắp đặt thiết bị công nghệ cấp thoát nước
|
Tư vấn giám sát công trình
|
|
14
|
Phạm Quang Tùng
|
1973
|
Đại học
|
Kỹ sư điện nông nghiệp
|
Dân dụng và công nghiệp
|
Tư vấn giám sát công trình
|
|
15
|
Nguyễn Thế Hưng
|
1981
|
Đại học
|
Kỹ sư đại học Mỏ
|
Giám sát thi công xây dựng
|
Tư vấn giám sát công trình
|
|
16
|
Trần Anh Đức
|
1979
|
Đại học
|
Kỹ sư Xây Dựng
|
Giám sát thi công xây dựng
|
Tư vấn giám sát công trình
|
|
17
|
Phạm Hùng Cường
|
1972
|
Đại học
|
Kỹ sư Cầu Đường
|
Giám sát thi công xây dựng
|
Tư vấn giám sát công trình
|
|
18
|
Nguyễn Hữu Tuy
|
1983
|
Đại học
|
Kỹ sư đại học Mỏ
|
Giám sát thi công xây dựng
|
Tư vấn giám sát công trình
|
|
19
|
Đõ Việt Hùng
|
1973
|
Đại học
|
Kỹ sư đại học Mỏ
|
Giám sát thi công xây dựng
|
Tư vấn giám sát công trình
|
|
20
|
Phạm Hữu Phước
|
1980
|
Đại học
|
Kỹ sư máy Xây Dựng
|
Giám sát thi công xây dựng
|
Tư vấn giám sát công trình
|
|
21
|
Lê Đỗ Cường
|
1977
|
Đại học
|
Kỹ sư Xây Dựng
|
Giám sát thi công xây dựng
|
Tư vấn giám sát công trình
|
|
22
|
Hoàng Tùng
|
1974
|
Đại học
|
Kỹ sư đại học Mỏ
|
Giám sát thi công xây dựng
|
Tư vấn giám sát công trình
|
|
23
|
Vũ Đình Thuận
|
1979
|
Đại học
|
KS Xây Dựng Cầu Đường
|
Giám sát, Quản lý dự án và Nghiệp vụ đấu thầu
|
Quản lý, thi công hiện trường
|
|
24
|
Lưu Hoàng Anh
|
1983
|
Đại học
|
KS Xây Dựng Cầu Đường
|
Giám sát, Quản lý dự án và Nghiệp vụ đấu thầu
|
Quản lý, thi công hiện trường
|
|
25
|
Trần Đức Thành
|
1981
|
Đại học
|
Kỹ sư xây dựng – ĐH Xây Dựng
|
Giám sát thi công
|
Tư vấn giám sát công trình
|
|
26
|
Vũ Kim Sơn
|
1956
|
Đại học
|
Kiến trúc sư Quy hoạch - ĐH Kiến Trúc
|
Thiết kế quy hoạch xây dựng, Thiết kế kiến trúc công trình
|
Thiết kế công trình
|
|
27
|
Đỗ Ngọc Thức
|
1975
|
Đại học
|
KS Xây dựng dân dụng & CN
|
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng & CN,
Quản lý dự án và đấu thầu
|
Thiết kế, Thi công, Quản lý, Đấu thầu
|
|
28
|
Ngô Quý Lâm
|
1971
|
Đại học
|
Đại học Kinh tế
|
Cử nhân Kinh tế
|
|
|
29
|
Lê Quang Hào
|
1977
|
Đại học
|
KS Xây Dựng
|
Thiết kế cơ điện công trình dân dụng, công nghiệp
|
Thiết kế, Thi công
|
|
30
|
Phạm Xuân Trúc
|
1971
|
Đại học
|
Kỹ sư xây dựng - ĐH Xây dựng
|
Quản lý DA, Đàm phán hợp đồng , Q.lý an toàn , Xây dựng chiến lược
|
Quản lý, tổ chức thi công
|
|
31
|
Nguyễn Đăng Hoa
|
1964
|
Đại Học
|
KS Kinh tế
|
Giám sát công trình XD Dân dụng và Công nghiệp
|
Thi công, Giám sát
|
|
32
|
Hà Xuân Cảnh
|
1980
|
Đại học
|
Kỹ sư Tự động hóa
|
Giám sát thi công xây dựng công trình DD và CN và hạ tầng kỹ thuật
|
Thi công, Giám sát
|
|
33
|
Vũ Công Hòa
|
1982
|
Trung cấp
|
Trung cấp Xây Dựng
|
Giám sát thi công xây dựng công trình DD và CN và Hạ tầng kỹ thuật
|
Thi công, Giám sát
|
|
34
|
Nguyễn Hải Dương
|
1978
|
Đại học
|
Kỹ sư cầu hầm - ĐH Giao thông vận tải
|
Giám sát thi công
|
Thi công, Giám sát
|
|
35
|
Nguyễn DoanhThắng
|
1970
|
Đại học
|
Kỹ sư xây dựng - ĐH Xây dựng
|
Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, CN và Hạ tầng kỹ thuật
|
Thi công, Giám sát
|
|
36
|
Tạ Ngọc Doanh
|
1960
|
Đại học
|
Kỹ sư xây dựng- ĐH Xây dựng
|
Kỹ sư chính
|
Thi công, Giám sát
|
|
37
|
Ngô Thu HIền
|
1984
|
Đại học
|
Kỹ sư xây dựng - ĐH Xây dựng
|
Kỹ sư tư vấn giám sát chất lượng xây dựng
|
Quản lý, Giám sát
|
|
38
|
Nguyễn Tô Sơn
|
1970
|
Đại học
|
KS Hệ thống Điện
|
Giám sát thi công xây dựng công trình
|
Thicông, Giám sát
|
|
39
|
Phan Văn Dinh
|
1980
|
Đại học
|
Kỹ sư Tự động hóa
|
Giám sát thi công xây dựng công trình
|
Thicông, Giám sát
|
|
40
|
Lê Văn Trà
|
1979
|
Đại học
|
Kỹ sư Kinh tế XD
|
Giám sát thi công xây dựng công trình
|
Thicông, Giám sát
|
|
41
|
Nguyễn Thị Thảo Linh
|
1988
|
Đại học
|
Cử nhân Kinh tế
|
Kế toán
|
|
|
42
|
Hoàng Thị Kim Ngân
|
1980
|
Đại học
|
Cử nhân Kinh tế
|
Kế toán
|
|
|
43
|
Nguyễn Thị Bích Ngọc
|
1984
|
Đại học
|
Cử nhân Kinh tế
|
Kế toán
|
|
|
44
|
Nguyễn Sơn Hải
|
1979
|
Đại học
|
Cử nhân Kinh tế
|
Kinh doanh
|
|
|
45
|
Dương Mạnh Xuất
|
1980
|
Đại học
|
Kỹ sư Xây Dựng
|
Giám sát thi công xây dựng công trình
|
Thicông, Giám sát
|
|
46
|
Lê Văn Lương
|
1984
|
Đại học
|
Kỹ sư Xây Dựng
|
Giám sát thi công xây dựng công trình
|
Thicông, Giám sát
|
|
47
|
Hoàng Trung Dũng
|
1984
|
Đại học
|
Kỹ sư Xây Dựng
Ngàng Cấp thoát nước
|
Giám sát thi công xây dựng công trình
|
Thicông, Giám sát
|
|
48
|
Lê Văn Ninh
|
1984
|
Đại học
|
Kỹ sư Kinh tế Xây Dựng
|
Dự toán
|
Thicông, Giám sát
|